丈 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chiều dài, mười thước, đo, ông, bà, chiều cao, tầm vóc, tất cả (những gì mình có), chỉ, thế thôi, chỉ là. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たけ、だけ và âm on là ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 丈
- 丈chiều cao, tầm vóc
- 丈夫khỏe mạnh, bền bỉ, vững chắc
- 頑丈vững chắc, chắc chắn, kiên cố
- 背丈chiều cao, tầm vóc
- 気丈kiên cường, dũng cảm, can đảm
- 方丈vuông trượng (khoảng 10 feet vuông)
Luyện 丈 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.