KanjiPad

Danh sách kanji JLPT N3

N3 là chỗ kanji thôi làm một danh sách và bắt đầu thành việc đọc. 739 chữ này gánh tiêu đề báo, biển hiệu nhà ga và vốn từ trừu tượng thường ngày — phần lớn có hơn một âm đọc. Xếp theo số nét; chạm vào một chữ để xem thứ tự nét, âm đọc và từ ví dụ.

JLPT N3 có bao nhiêu kanji?

739 chữ — và cả 739 chữ đều nằm trên trang này, miễn phí, không cần đăng ký.

Từ năm 2010, JLPT không còn công bố danh sách kanji chính thức. Những chữ mà giáo trình và giáo viên thường xếp vào khoảng N3–N2 được gộp ở đây thành một tập 739 kanji: tách chúng ra nghĩa là tự dựng lên một ranh giới không còn tồn tại.

hoàn thànhchotrònlâuđã mấtkhôthiên tàitrướclẫn nhaulàm trung gianPhậtcôngbên trongthay đổibằngcặpchốngđạt đượcchồngcửaủng hộthiếuso sánhtócmột phíavuakhácgắnmệnh lệnhquyểnxử lýxuất bảnthêmgóibói toángọicó thểlịch sửsốquản lýáp lựctrung tâmmấtkhổng lồvảiphẳngthời thơ ấucơ quan chính phủchắc chắnđánhtrảchưacuốithẻbăngvĩnh cửutội phạmquả bóngngọtlý docó vinh dựdađĩađáhiệncảm ơnvùng xung quanhđông đúccả haitranh giànhgiao thiệptạm thờimối quan hệvụ việctrách nhiệmtruyềndấu hiệutất cảcùng nhaulạihàngdấunguy hiểmhétmỗiđối diệnhít vàonguyên nhânnhómtồn tạitồn tạinhàtrờibảo vệChùa Phật giáobanghình thứcthích hợpbận rộntrở thànhâm nhạcbàntiếp theomồ hôibẩnánh sángtrotregạosợilông vũtuổi giàdathuyềncôn trùngmáuquần áorối loạnduỗihỏigiốngcấp bậcthừatrẻ emlínhlạnhbắt đầuphán quyếtlợi nhuậngiúp đỡgắng sứclao độngtrứngbạnphủ địnhchứathổibáokhốn khổbao quanhdốctrung bìnhcon traihoàn thànhđối diệnvăn phònghy vọngsànhình dạngvai tròý địnhquênđáp lạidễ chịutrả lạiphê bìnhkỹ năngnémgấprút rathay đổilạivật liệuđiềuyêu cầuquyết địnhchìmtrạng tháithần dântốtnghệ thuậtgócthung lũngđộng vật có vỏngườicaychào đóntrả lạiphòng thủlúa mìhàngsữaví dụdângdựa vàogiá trịcông cụđạt tớihệ thốngin ấnđâmthời gianhiệu quảtốt nghiệphợp táctham gialấynhậnvònggọisự sốnghòa bìnhlàm cứngvợhọủy thácmùachính phủkhông gianquyết địnhkho báuthực tếcư trúgiaođábãi biểnhạnh phúcđáycơ quan chính phủkéo dàianh ấysuy nghĩsợ hãibản chấtnhậnômđẩymangmờitôn thờmở rộngphóng thíchbay lêndễthời xa xưacốc rượuvántờquảcànhChâu Âuquân sựchất độcsôngsôidầuchữatình trạngqua đêmpháp luậtsóngkhócbùnbơiấn bảnmục tiêungay lập tứccầu nguyệnthúcvaiđồng ýnuôi dưỡngtrẻkhổbề mặttrình bàyphủ địnhliên hệbảo vệniềm tinquy tắcdũng cảmđơn lẻdàynở hoaloạithành trìthay đổikhách hàngniêm phongđộc quyềncuộn lênluậttức giậnnhặtchỉgiữachính trịlý dongôi saotrướchéomềmcộtđiều trathịnh vượngbậcsuốisốngnông cạnthanđiểmmột mìnhhẹphiếmruộngtất cảtương hỗbộxemcáttổ tiênchúc mừngthần thánhkhoagiây (1/60 phút)lời hứađỏ thẫmhạngvẻ đẹpdạ dàylưngcỏthô lỗcầnthất bạiquân độilạc đườngđuổinghỉ hưutrốn thoátngượcngoại ôgiới hạnmặtcải cáchbaymùi thơmhọc tậpcá thểgấp đôingãkhí hậugiá trịđảngđông lạnhnguyên thủychôncon gáicháuhạichứachỉ huymở rộngđảokhác biệtthầychỗ ngồiđaichỗ ngồikhovườnđi bộtình yêusợ hãixấu hổhơi thởphúc lànhlo lắngbắttìm kiếmrễđịa vịkế hoạchphần còn lạigiếtdòng chảynổitắmdập tắtnước mắtdừng lạigia súcmệtngủphá vỡcườibộtthuần khiếttrồng trọtngựckhả năngmỡđiều hướngnói chunghành lýche phủchỉ dẫntường thuậttài sảnmái hiênđườngnhanhtạo rakết nốiphân phốirượukimxuốngloại trừngựaxươngkhôdừng lạikhỏe mạnhbêntình cờphónhiệm vụthương nhânvùngnền tảnghôn nhânphụ nữchỗ ởđến gầnthông thườngbình ankéo căngđạt đượctình cảmvứt bỏquétdạy bảođàoháitìm kiếmtiếp xúccứuthất bạiquyết địnhhy vọngmáy mócdesirechất lỏngmát mẻsâutrộntrong sạchthanh toán (nợ, v.v.)mèotỉ lệhiện tạiquả bóngviết tắtkhác biệttrộm cắpăn mừngchuyểncửa sổchươngdấu hiệuthứhạtchi tiếtgiới thiệulắp rápđi quakế tiếpnãotàukẹoviếtkỹ thuậttúitiêu chuẩnthămsự thiết lậpcho phépnghèohàng hóabánđổ lỗimềmbộ phậnthư tínđóngđất liềnhiểm trởtuyếtđỉnhvàngvĩ đạichuẩn bịchiachiến thắngtuyển mộphục vụtốtvui mừngtiêu thụđiều hành (kinh doanh)báo cáothápnội tâmsự giàu cótôn kínhchiều rộngkính ngữtrở lạibuồnđổirải ráckính trọngban đêmphổ biếnphong cảnhquang đãngtrao đổinhấtthời kỳquetrồngkiểm tracựcrănggiảmvượt quaấmđocảnghồnước nóngvịnhẩmđầykhôngnhư vậyđốt cháysố trong dãychiếu tatamiđauleo lêncứngmức độthuếtrẻ emviếtbằng nhauốngbuộcquấn quanhlươngtranhngừngcánh tayrơitrang phụcbổ sungnhớđánh giátừ ngữcon voitiết kiệmchi phíthương mạivượt quavượt quachậmchơivượt quáđạtlượngcùnánh nắnggóctầngthuê mướnmâythứ tựnghiêngnăng lượngkhu vườnsơnmuốigiấc mơngủsuy nghĩtình yêucảm giácchiến tranhtổn thấtsốấm áptuổiđại sảnhtương ứnghòa tankhóisoi sángcấmphúcmùatiếp tụctội ácđặtcơ quan chính phủnhómeobụnghấpmặt saugiải thíchchạmchặtphong phútiền thuêtài nguyênđườngso sánhtừ chứcnông nghiệpkhácsắtkhoáng sảnkhônggiàyủy tháchình ảnhranh giớităngphán đoántầngquen thuộcghétbuổi tốixây dựngcáchsự trôi qua của thời giangiọtđánh bắt cábiểu diễnnghi ngờloạitính toánốngnăng lượngbôngtổngxanhkhởi đầuluyện tậpchế tạonhiềuhồ sơcông nhậnsai lầmmúaphù hợpđồngkết nốidịptạpyên tĩnhlãnh thổtócvangmũitrăm triệukịchdụng cụhướng dẫnbạo lựcmục tiêuquyềnngangnhiệtvững chắchộpđườngbiên tậpdanhảy múakhobanđiều tranói chuyệnluậnnhiềután thànhgiải thưởngbánh xechọnsắcrung chấncư trútườngđiều khiểntổ chứcthời tiết nhiều mâycầumáy mócđậm đặcđốt cháyđánh bóngchất đốngxây dựngmỏngthông minhvận chuyểnghi chéptin tưởngxuất sắcrửakhô đivòngchữa trịthành tíchbài giảngtuổiđơn giảnviệc làmquan điểmchokhó khănsố tiềnloạibomnội tạngbiếtcảnh cáođiều ướccạnh tranhsự bàn bạc

Kiểm tra nhanh

Kanji này nghĩa là gì?

Các cấp JLPT khác

Luyện kanji N3 bằng nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.