KanjiPad

2136 kanji jōyō

Nhóm theo cấp JLPT, xếp theo số nét. Chạm vào một kanji để xem thứ tự nét động, âm đọc và từ vựng.

Toàn bộ chữ kanji tiếng Nhật

Đây là danh sách đầy đủ chữ kanji tiếng Nhật: 2136 kanji jōyō được dạy trong trường học và dùng trên báo chí, mỗi chữ kèm nghĩa tiếng Việt, âm on và kun cùng số nét.

Mỗi kanji có trang riêng với thứ tự nét động có thể xem lại bao nhiêu lần tùy ý, bảng phân tích từng nét và các từ ví dụ kèm furigana và bản dịch.

Danh sách được nhóm theo cấp độ JLPT, từ N5 đến N1. Nếu bạn nhớ mặt chữ nhưng không biết cách đọc, hãy vẽ tay và công cụ tra cứu chữ viết tay sẽ tìm ra nó.

mộtbảychínhaingườivàotámmườimười nghìnbatrêndướinghìnmiệngđấtlớnphụ nữconnhỏnúisôngở giữanămbây giờsáuđồng yênphầnbuổi trưabạntrờiíttayngàythángcâynướclửachađi rabắcmột nửaphảibốnbên ngoàitráisáchmẹsự sốngtrắngmắtđứng lênnghỉ ngơigặp gỡphía trướctênnhiềubình yênnămmỗitinh thầntrămtaiđiphía tâyđếnnamcông tyhoathấynóichânxeđất nướchọccửa hàngphía đôngtrốngvàngdàimưatrướcphía namsauthức ănthời gianviếttrường họccaotuầnmuađườngkhoảnguốngmớilời nóiđiệnnghengôn ngữđọcnhà ga

Năm phút yên tĩnh mỗi ngày.