下 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dưới, xuống, hạ xuống, cho, thấp, kém. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là した、しも、もと và âm on là カ、ゲ.
Thứ tự nét
Từ có 下
- 下dưới (sự chỉ đạo, giám sát, quy tắc, pháp luật, v.v.)
- 下げるtreo, móc, đeo (trang sức)
- 下りるxuống, đi xuống, tụt xuống
- 下りtàu xuống, chuyến tàu đi xuống
- 下車xuống xe, xuống tàu
- 地下dưới lòng đất, dưới mặt đất
Luyện 下 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.