両 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cả hai, đồng tiền cổ Nhật Bản, bộ đếm cho xe cộ (ví dụ, trong tàu hỏa), hai. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là てる、ふたつ và âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 両
- 両親cha mẹ, bố mẹ, phụ huynh
- 車両phương tiện (có bánh xe), xe, toa xe (đường sắt)
- 両者cả hai, hai người, hai vật
- 両国cả hai nước
- 両党cả hai đảng
- 両方cả hai, cả hai phía, cả hai bên
Luyện 両 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.