仙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ẩn sĩ, tiên, xu. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là セン、セント.
Thứ tự nét
Từ có 仙
- 仙台仙台 (thành phố ở Miyagi, Nhật Bản)
- 仙人tiên nhân, người tiên, ẩn sĩ
- 水仙thủy tiên, hoa thủy tiên
Luyện 仙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.