休 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nghỉ ngơi, ngày nghỉ, về hưu, ngủ. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là やす.む、やす.まる、やす.める và âm on là キュウ.
Thứ tự nét
Từ có 休
- 休むnghỉ, nghỉ làm, vắng mặt
- 休するchấm dứt, kết thúc
- 休みnghỉ ngơi, giải lao, nghỉ giải lao
- 休暇kỳ nghỉ, ngày nghỉ, thời gian nghỉ
- 休日ngày nghỉ, ngày lễ
- 休業đóng cửa tạm thời, ngừng kinh doanh, nghỉ làm
Luyện 休 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.