伸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là duỗi, mở rộng, kéo dài, nới dài, tăng. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là の.びる、の.ばす、の.べる và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 伸
- 伸びるduỗi ra, kéo dài, dài ra
- 伸ばすlàm dài ra, nuôi dài
- 伸しsự duỗi ra, sự kéo dài
- 伸び率tỷ lệ tăng trưởng, tốc độ tăng
- 伸びsự phát triển, sự tăng trưởng
- 急伸tăng đột biến, nhảy vọt
Luyện 伸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.