低 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thấp, ngắn, hèn hạ. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là ひく.い、ひく.める、ひく.まる và âm on là テイ.
Thứ tự nét
Từ có 低
- 低いthấp (về cấp bậc, mức độ, giá trị, hàm lượng, chất lượng, v.v.)
- 低めるhạ xuống, hạ thấp
- 最低tối thiểu, thấp nhất, tối thiểu nhất
- 低下hạ thấp, suy giảm, giảm sút
- 低迷lơ lửng thấp, treo thấp
- 低温nhiệt độ thấp, độ lạnh
Luyện 低 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.