佐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trợ lý, giúp đỡ. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là サ.
Thứ tự nét
Từ có 佐
- 補佐trợ giúp, hỗ trợ, trợ lý
- 大佐đại tá, thuyền trưởng (hải quân)
- 少佐thiếu tá, trung tá hải quân, trung tá không quân
- 中佐trung tá, thiếu tá (hải quân)
- 三佐thiếu tá
- 二佐trung tá (lục quân Nhật Bản)
Luyện 佐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.