価 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giá trị, giá cả. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あたい và âm on là カ、ケ.
Thứ tự nét
Từ có 価
- 価格giá cả, giá trị, chi phí
- 評価đánh giá, thẩm định, xếp hạng
- 価値giá trị, giá cả, phẩm giá
- 地価giá đất
- 物価giá cả hàng hóa, giá cả (nói chung), chi phí sinh hoạt
- 株価giá cổ phiếu, giá chứng khoán
Luyện 価 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.