便 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiện lợi, tiện nghi, phân, cứt, thư từ, cơ hội. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là たよ.り và âm on là ベン、ビン.
Thứ tự nét
Từ có 便
- 便chuyến bay, chuyến đi, chuyến tàu
- 便りtin tức, thư từ, thư tín
- 郵便bưu chính, dịch vụ bưu chính, thư tín
- 便利tiện lợi, tiện dụng, hữu ích
- 便宜sự tiện lợi, sự thuận tiện, sự thích hợp
- 郵便局bưu điện
Luyện 便 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.