保 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn, duy trì, bảo tồn, hỗ trợ. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たも.つ và âm on là ホ、ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 保
- 保つgiữ, bảo tồn, duy trì
- 保するbảo đảm, đảm bảo
- 保護sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự giám hộ
- 確保đảm bảo, bảo đảm, giữ vững
- 保険bảo hiểm
- 保守bảo trì, bảo dưỡng
Luyện 保 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.