倣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bắt chước, mô phỏng, theo. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là なら.う và âm on là ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 倣
- 倣うbắt chước, theo, sao chép
- 模倣sự bắt chước, sự mô phỏng, sự sao chép
- 模倣者người bắt chước, kẻ mô phỏng
Luyện 倣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.