催 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tổ chức, tài trợ, mời (dự tiệc). Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là もよう.す、もよお.す và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 催
- 催すtổ chức (sự kiện), mở (tiệc, dạ hội, v.v.)
- 催しsự kiện, lễ hội, buổi họp mặt
- 開催tổ chức, khai mạc, đăng cai
- 主催tổ chức, đăng cai, bảo trợ
- 共催đồng tài trợ, đồng tổ chức
- 催涙gây chảy nước mắt, làm chảy nước mắt
Luyện 催 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.