僚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đồng nghiệp, quan chức, bạn đồng hành. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 僚
- 閣僚bộ trưởng nội các, các bộ trưởng
- 官僚quan chức, công chức, bộ máy quan liêu
- 同僚đồng nghiệp
- 幕僚tham mưu, sĩ quan tham mưu
- 僚友đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp, bạn cùng làm
- 僚船tàu bạn, tàu đồng hành
Luyện 僚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.