僧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhà sư, tu sĩ Phật giáo. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 僧
- 僧nhà sư, thầy tu
- 僧侶nhà sư, tăng lữ, thầy tu
- 小僧thằng nhóc, cậu bé, nhóc con
- 尼僧ni cô, sư cô
- 高僧cao tăng, thượng tọa
- 僧堂thiền đường, tăng đường
Luyện 僧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.