充 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là làm đầy, phân bổ, đổ đầy. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あ.てる、み.たす và âm on là ジュウ.
Thứ tự nét
Từ có 充
- 充てるphân bổ, dành riêng, chỉ định
- 充分đầy đủ, đủ, thừa thãi
- 充実sự đầy đủ, sự hoàn thiện, sự hoàn hảo
- 不充分không đầy đủ, không đủ, thiếu sót
- 拡充mở rộng, tăng cường, mở mang
- 補充bổ sung, bù đắp, thay thế
Luyện 充 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.