兆 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dấu hiệu, điềm báo, triệu (10^12), nghìn tỷ, điềm, triệu chứng. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là きざ.す、きざ.し và âm on là チョウ.
Thứ tự nét
Từ có 兆
- 兆nghìn tỷ, triệu triệu
- 兆しdấu hiệu, điềm báo, triệu chứng
- 前兆điềm báo, điềm, triệu chứng
- 吉兆điềm lành, điềm tốt
Luyện 兆 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.