六 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sáu. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là む、む.つ、むっ.つ và âm on là ロク、リク.
Thứ tự nét
Từ có 六
- 六sáu
- 六つsáu
- 六月tháng sáu
- 六十sáu mươi
- 十六mười sáu
- 六十四分音符nốt móc ba, nốt thập lục phân kép
Luyện 六 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.