内 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bên trong, trong, ở giữa, giữa, nhà, gia đình. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うち và âm on là ナイ、ダイ.
Thứ tự nét
Từ có 内
- 内trong, nội
- その内にchẳng bao lâu nữa, sớm thôi, một ngày nào đó
- 国内trong nước, nội địa
- 市内trong thành phố, nội thành
- 都内trong khu vực thủ đô (Tokyo)
- 内閣nội các, chính phủ
Luyện 内 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.