冠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vương miện, tốt nhất, vô song. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かんむり và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 冠
- 冠mũ triều đình, mũ thần đạo
- 栄冠vòng nguyệt quế, vinh quang
- 冠婚葬祭lễ nghi trong gia đình (cưới hỏi, tang lễ, giỗ chạp)
- 三冠馬ngựa ba lần vô địch
- 冠水ngập nước, chìm trong nước, bị ngập lụt
- 王冠vương miện, mũ miện
Luyện 冠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.