凝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đông lại, đóng băng, cứng, mải mê. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là こ.る、こ.らす、こご.らす và âm on là ギョウ.
Thứ tự nét
Từ có 凝
- 凝るcứng cơ, cứng vai, tê cứng
- 凝ったcầu kỳ, tinh xảo, tinh tế
- 凝りcứng cơ, căng cơ, mỏi cơ
- 凝縮sự ngưng tụ, sự cô đọng, sự cô đặc
- 凝固sự đông đặc, sự ngưng kết, sự đông lại
- 肩凝りđau mỏi vai gáy, cứng vai gáy
Luyện 凝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.