処 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xử lý, giải quyết, đối phó, xử phạt, kết án, hành động, cư xử, nơi chốn. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ところ、-こ、お.る và âm on là ショ.
Thứ tự nét
Từ có 処
- 処するxử lý, giải quyết, đối phó
- 処分xử lý, vứt bỏ, thanh lý
- 処理xử lý, xử lí, giải quyết
- 処置biện pháp, xử lý, đối phó
- 対処đối phó, xử lý, ứng phó
- 処罰sự trừng phạt, hình phạt, trừng phạt
Luyện 処 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.