出 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đi ra, ra khỏi, rời đi, xuất ra, nhô ra. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là で.る、-で、だ.す và âm on là シュツ、スイ.
Thứ tự nét
Từ có 出
- 出sự ra, sự đi ra, sự chảy ra
- 出すlấy ra, rút ra
- 出るra khỏi, rời đi, đi ra
- 出しnước dùng dashi, nước dùng
- 出身xuất thân, quê quán, nguồn gốc
- 輸出xuất khẩu
Luyện 出 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.