刈 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cắt, gặt, hái, tỉa, xén. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là か.る và âm on là ガイ、カイ.
Thứ tự nét
Từ có 刈
- 刈るcắt, xén, tỉa
- 丸刈りcắt tóc sát da đầu, tóc cua
- 刈り込むcắt tỉa, tỉa bớt, xén bớt
- 草刈りcắt cỏ, sự cắt cỏ, máy cắt cỏ
- 稲刈りthu hoạch lúa, gặt lúa
- 刈り取るcắt, gặt, thu hoạch
Luyện 刈 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.