制 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hệ thống, luật, quy tắc. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là セイ.
Thứ tự nét
Từ có 制
- 制chế độ, hệ thống, tổ chức
- 制するkiềm chế, kìm hãm, chế ngự
- 規制quy định, kiểm soát, hạn chế
- 制度chế độ, thể chế, hệ thống
- 体制thể chế, hệ thống, cơ cấu
- 制裁trừng phạt, trừng trị, xử phạt
Luyện 制 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.