券 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vé, phiếu, chứng từ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 券
- 券vé, phiếu, chứng khoán
- 証券chứng khoán, trái phiếu, chứng chỉ
- 債券trái phiếu, chứng khoán nợ
- 旅券hộ chiếu
- 株券cổ phiếu, chứng chỉ cổ phần
- 馬券vé cá cược đua ngựa, phiếu đặt cược đua ngựa
Luyện 券 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.