剛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cứng cáp, sức mạnh. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ゴウ.
Thứ tự nét
Từ có 剛
- 金剛kim cương, kim cương thạch, bất hoại
- 剛毅sự kiên cường, sự cứng cỏi, sự bền bỉ
- 剛健mạnh mẽ, cường tráng, khỏe khoắn
Luyện 剛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.