剤 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thuốc, liều, dược phẩm. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かる、けず.る và âm on là ザイ、スイ、セイ.
Thứ tự nét
Từ có 剤
- 洗剤chất tẩy rửa, bột giặt, nước rửa
- 覚せい剤chất kích thích
- 薬剤thuốc, dược phẩm
- 殺虫剤thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ sâu
- 薬剤師dược sĩ
- 合成洗剤chất tẩy rửa tổng hợp
Luyện 剤 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.