励 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khuyến khích, siêng năng, truyền cảm hứng. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はげ.む、はげ.ます và âm on là レイ.
Thứ tự nét
Từ có 励
- 励むnỗ lực, cố gắng, phấn đấu
- 励みsự khích lệ, động lực, sự thúc đẩy
- 励ましsự khích lệ, sự động viên, sự cổ vũ
- 奨励khuyến khích, cổ vũ, động viên
- 激励sự khích lệ, sự động viên, sự cổ vũ
Luyện 励 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.