勉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sự cố gắng, sự nỗ lực, khuyến khích, cố gắng, nỗ lực, siêng năng. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là つと.める và âm on là ベン.
Thứ tự nét
Từ có 勉
- 勉強học tập, học hành, việc học
- 勤勉siêng năng, cần cù, chăm chỉ
- 勉学việc học tập, sự học hành, học tập
- 勉強中đang học, trong lúc học
Luyện 勉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.