勝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chiến thắng, thắng, thắng lợi, vượt trội. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là か.つ、-が.ち、まさ.る và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 勝
- 勝るvượt trội, vượt qua, hơn
- 勝つthắng, chiến thắng
- 勝ちchiến thắng, thắng lợi
- 優勝chiến thắng, vô địch, đoạt chức vô địch
- 決勝quyết định thắng thua, trận quyết định
- 勝利chiến thắng, thắng lợi, thắng
Luyện 勝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.