卑 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tục tĩu, thấp hèn, hèn hạ, đê tiện. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いや.しい、いや.しむ、いや.しめる và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 卑
- 卑しいthấp hèn, hèn hạ, thấp kém
- 卑劣hèn hạ, đê tiện, ti tiện
- 卑怯hèn nhát, nhát gan, nhút nhát
- 卑屈khúm núm, hèn hạ, nịnh hót
- 卑下tự hạ thấp mình, tự ti, khiêm nhường
- 男尊女卑nam tôn nữ ti, trọng nam khinh nữ
Luyện 卑 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.