卓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bàn, bàn viết, cao, xuất chúng. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là タク.
Thứ tự nét
Từ có 卓
- 卓bàn, bàn viết
- 食卓bàn ăn, bàn ăn cơm
- 卓球bóng bàn
- 円卓bàn tròn
- 電卓máy tính bỏ túi, máy tính điện tử
- 卓越sự xuất sắc, sự ưu việt, sự vượt trội
Luyện 卓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.