協 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hợp tác, cộng tác, hiệp. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 協
- 協議hội nghị, hội đàm, thảo luận
- 協同hợp tác, cộng tác, liên kết
- 協力hợp tác, cộng tác, giúp đỡ
- 妥協thỏa hiệp, nhân nhượng
- 農協hợp tác xã nông nghiệp
- 協会hiệp hội, hội, tổ chức
Luyện 協 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.