博 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiến sĩ, bác học, uy tín, được ca ngợi, triển lãm, hội chợ. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ハク、バク.
Thứ tự nét
Từ có 博
- 博tiến sĩ
- 博士học giả, bác học
- 博物館bảo tàng
- 博覧会hội chợ triển lãm, triển lãm, hội chợ
- 博物tự nhiên học
- 博愛bác ái, lòng nhân ái, tình bác ái
Luyện 博 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.