去 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đi, rời đi, qua, trôi qua, xa, đuổi đi, ly hôn, loại bỏ, khử, quá khứ. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là さ.る、-さ.る và âm on là キョ、コ.
Thứ tự nét
Từ có 去
- 去るrời đi, bỏ đi
- 過去quá khứ, thời xa xưa
- 死去qua đời, từ trần, chết
- 去年năm ngoái, năm trước
- 撤去tháo dỡ, dỡ bỏ, gỡ bỏ
- 除去loại bỏ, tẩy trừ, khử
Luyện 去 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.