古 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cũ, xưa, cổ. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là ふる.い、ふる-、-ふる.す và âm on là コ.
Thứ tự nét
Từ có 古
- 古thời cổ xưa, thời xa xưa, thời xưa
- 古いcũ, già, xưa
- 古びるcũ đi, trở nên cũ kỹ
- 古ぼけるtrông cũ kỹ, trở nên cũ kỹ, trở nên sờn cũ
- 古代thời cổ đại, thời xa xưa, cổ đại
- 古典cổ điển, tác phẩm kinh điển, kinh điển
Luyện 古 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.