史 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lịch sử, biên niên sử. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 史
- 史sử, lịch sử
- 史上trong lịch sử, từ trước đến nay, lịch sử
- 歴史的thuộc về lịch sử, truyền thống
- 女史quý bà
- 史料tài liệu lịch sử, sử liệu, tư liệu lịch sử
- 史跡di tích lịch sử, thắng tích lịch sử, di chỉ lịch sử
Luyện 史 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.