合 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hợp, khớp, phù hợp, nối, gặp, tổng, 0.1. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là あ.う、-あ.う、あ.い và âm on là ゴウ、ガッ、カッ.
Thứ tự nét
Từ có 合
- 合gō (đơn vị thể tích truyền thống, khoảng 180 ml)
- 合うgặp nhau, hợp lại, kết hợp
- 合わせるkhớp, làm cho khớp
- めぐり合うtình cờ gặp, gặp gỡ tình cờ, ngẫu nhiên gặp
- 合意sự đồng ý, sự nhất trí, sự thỏa thuận
- 試合trận đấu, cuộc thi đấu, cuộc so tài
Luyện 合 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.