否 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phủ định, không, chối, từ chối, khước từ, phủ nhận. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いな、いや và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 否
- 否không, sự phủ định, phiếu chống
- か否かhay không, có hay không
- 拒否sự từ chối, sự khước từ, sự bác bỏ
- 否定phủ định, từ chối, bác bỏ
- 賛否tán thành và phản đối, ủng hộ và chống lại
- 否決bác bỏ, phủ quyết, bỏ phiếu chống
Luyện 否 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.