吹 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thổi, thở, phun ra, xì ra, bốc khói. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふ.く và âm on là スイ.
Thứ tự nét
Từ có 吹
- 吹くthổi
- 吹かすhút thuốc, phả khói
- 吹雪bão tuyết, trận bão tuyết
- 息吹hơi thở
- 吹き出すphun ra, phụt ra, vọt ra
- 吹き込むthổi vào
Luyện 吹 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.