呂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cột sống, xương sống. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là せぼね và âm on là ロ、リョ.
Thứ tự nét
Từ có 呂
- 風呂bồn tắm, việc tắm, phòng tắm
- 風呂屋nhà tắm công cộng, phòng tắm công cộng
- 風呂場phòng tắm
- 風呂敷khăn gói, vải bọc
- お風呂bồn tắm, phòng tắm, sự tắm
- 露天風呂bồn tắm ngoài trời, suối nước nóng ngoài trời
Luyện 呂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.