哺 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bú, cho ăn, nuôi dưỡng. Chữ này được viết bằng 10 nét. Âm kun là はぐく.む、ふく.む và âm on là ホ.
Thứ tự nét
Từ có 哺
- 哺乳bú sữa, cho bú, nuôi bằng sữa mẹ
- 哺乳類động vật có vú, thú
- 反哺báo hiếu, phụng dưỡng cha mẹ
Luyện 哺 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.