唄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bài hát, bản ballad. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うた、うた.う và âm on là バイ.
Thứ tự nét
Từ có 唄
- 唄bài hát, tiếng hát
- 長唄nagauta (bài hát trường ca đệm đàn shamisen, phát triển ở Edo đầu thế kỷ 17)
- 小唄bài hát ngắn, tiểu khúc
- 子守唄bài hát ru
- 地唄dân ca địa phương
Luyện 唄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.