営 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là điều hành (kinh doanh), nghề nghiệp, trại, biểu diễn, xây dựng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いとな.む、いとな.み và âm on là エイ.
Thứ tự nét
Từ có 営
- 営むđiều hành, quản lý, tiến hành
- 営みhoạt động, hành động, sự thực hiện
- 経営quản lý, điều hành, quản trị
- 営業kinh doanh, buôn bán, hoạt động kinh doanh
- 国営quốc doanh, nhà nước quản lý
- 陣営phe trận, trận doanh
Luyện 営 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.