嘆 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lament, than thở, rên rỉ, đau buồn, thán phục. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là なげ.く、なげ.かわしい và âm on là タン.
Thứ tự nét
Từ có 嘆
- 嘆くthan khóc, đau buồn, hối tiếc
- 嘆かわしいđáng thương, đáng tiếc, thảm hại
- 嘆きsự than khóc, lời than vãn, nỗi ai oán
- 感嘆sự cảm thán, sự ngạc nhiên, sự thán phục
- 嘆願khẩn cầu, thỉnh cầu, kiến nghị
- 驚嘆sự kinh ngạc, sự thán phục, sự khâm phục
Luyện 嘆 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.