噴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phun trào, phụt ra, phun ra, xả ra. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふ.く và âm on là フン.
Thứ tự nét
Từ có 噴
- 噴火phun trào, sự phun trào, phun trào núi lửa
- 噴出phun trào, phụt ra, phọt ra
- 噴煙khói phun trào, cột khói
- 噴水đài phun nước, vòi phun nước
- 噴射phun xạ, phun ra, phụt ra
- 噴き出すphun ra, phụt ra, vọt ra
Luyện 噴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.