因 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nguyên nhân, yếu tố, liên quan đến, phụ thuộc vào, bị giới hạn ở. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là よ.る、ちな.む và âm on là イン.
Thứ tự nét
Từ có 因
- 因nguyên nhân, nhân tố
- 因みにnhân tiện, tiện thể, thuận tiện
- 原因nguyên nhân, nguồn gốc, căn nguyên
- 要因nguyên nhân chính, yếu tố chính
- 死因nguyên nhân tử vong, nguyên nhân cái chết
- 一因một nguyên nhân, một lý do, một yếu tố
Luyện 因 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.